urbaniste
danh từ cả hai giống
/yʁ.ba.nist/ giọng máy của trình duyệt
urbaniste nghĩa là Người ủng hộ giáo hoàng Ua-banh VI.
Nghĩa của urbaniste
Danh từ · cả hai giống
- Tôn giáo, sử học Người ủng hộ giáo hoàng Ua-banh VI.
- Nhà quy hoạch đô thị.
Dạng từ của urbaniste
| Số nhiều | urbanistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urbaniste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ town planner; urbanist
Câu hỏi thường gặp
urbaniste nghĩa là gì?
urbaniste (danh từ) nghĩa là Người ủng hộ giáo hoàng Ua-banh VI.
urbaniste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urbaniste (giọng Pháp chuẩn): /yʁ.ba.nist/.
urbaniste là giống đực hay giống cái?
urbaniste là danh từ cả hai giống.