urbanisme
danh từ giống đực (m)
/yʁ.ba.nism/ giọng máy của trình duyệt
urbanisme nghĩa là quy hoạch đô thị.
Nghĩa của urbanisme
Danh từ · giống đực
- Quy hoạch đô thị.
Dạng từ của urbanisme
Đi với mạo từ: un urbanisme · l'urbanisme
| Số nhiều | urbanismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urbanisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urban planning, urbanism
Câu hỏi thường gặp
urbanisme nghĩa là gì?
urbanisme (danh từ) nghĩa là quy hoạch đô thị.
urbanisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urbanisme (giọng Pháp chuẩn): /yʁ.ba.nism/.
urbanisme là giống đực hay giống cái?
urbanisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).