urane
danh từ giống đực (m)
/y.ʁan/ giọng máy của trình duyệt
urane nghĩa là urani oxit.
Nghĩa của urane
Danh từ · giống đực
- Hóa học Urani oxit.
Dạng từ của urane
Đi với mạo từ: un urane · l'urane
| Số nhiều | uranes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urania, yellowcake (uranium oxide)
Câu hỏi thường gặp
urane nghĩa là gì?
urane (danh từ) nghĩa là urani oxit.
urane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urane (giọng Pháp chuẩn): /y.ʁan/.
urane là giống đực hay giống cái?
urane là danh từ giống đực (dùng với un, le).