uracile
danh từ giống đực (m)
/y.ʁa.sil/ giọng máy của trình duyệt
uracile nghĩa là Uraxin.
Nghĩa của uracile
Danh từ · giống đực
- Hóa học Uraxin.
Dạng từ của uracile
Đi với mạo từ: un uracile · l'uracile
| Số nhiều | uraciles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uracile
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uracil
Câu hỏi thường gặp
uracile nghĩa là gì?
uracile (danh từ) nghĩa là Uraxin.
uracile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uracile (giọng Pháp chuẩn): /y.ʁa.sil/.
uracile là giống đực hay giống cái?
uracile là danh từ giống đực (dùng với un, le).