uréide
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
uréide nghĩa là urêit.
Nghĩa của uréide
Danh từ · giống đực
- Hóa học Urêit.
Dạng từ của uréide
Đi với mạo từ: un uréide · l'uréide
| Số nhiều | uréides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ureide
Câu hỏi thường gặp
uréide nghĩa là gì?
uréide (danh từ) nghĩa là urêit.
uréide là giống đực hay giống cái?
uréide là danh từ giống đực (dùng với un, le).