uppercut
danh từ giống đực (m)
/œ.pɛʁ.kœt/ giọng máy của trình duyệt
uppercut nghĩa là quả đấm móc.
Nghĩa của uppercut
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Quả đấm móc.
Dạng từ của uppercut
Đi với mạo từ: un uppercut · l'uppercut
| Số nhiều | uppercuts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uppercut
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uppercut
Câu hỏi thường gặp
uppercut nghĩa là gì?
uppercut (danh từ) nghĩa là quả đấm móc.
uppercut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uppercut (giọng Pháp chuẩn): /œ.pɛʁ.kœt/.
uppercut là giống đực hay giống cái?
uppercut là danh từ giống đực (dùng với un, le).