TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

upérisation

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

upérisation nghĩa là sự tiêu diệt khuẩn.

Nghĩa của upérisation

Danh từ · giống cái

  1. Sự tiêu diệt khuẩn (sữa).

Dạng từ của upérisation

Đi với mạo từ: une upérisation · l'upérisation

Câu hỏi thường gặp

upérisation nghĩa là gì?

upérisation (danh từ) nghĩa là sự tiêu diệt khuẩn.

upérisation là giống đực hay giống cái?

upérisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.