univocité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
univocité nghĩa là tính nguyên nghĩa, tính đơn ứng.
Nghĩa của univocité
Danh từ · giống cái
- Triết học Tính nguyên nghĩa.
- Toán học Tính đơn ứng.
Dạng từ của univocité
Đi với mạo từ: une univocité · l'univocité
| Số nhiều | univocités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unambiguity
Câu hỏi thường gặp
univocité nghĩa là gì?
univocité (danh từ) nghĩa là tính nguyên nghĩa, tính đơn ứng.
univocité là giống đực hay giống cái?
univocité là danh từ giống cái (dùng với une, la).