univitellin
/y.ni.vi.tɛ.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
univitellin nghĩa là chung một noãn hoàng, chung một trứng.
Nghĩa của univitellin
Tính từ
- Sinh vật học, sinh lý học Chung một noãn hoàng, chung một trứng.
- Jumeaux univitellinstrẻ sinh đôi chung một trứng
Dạng từ của univitellin
| Số nhiều | univitellins |
| Giống cái | univitelline |
| Giống cái số nhiều | univitellines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với univitellin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ monozygotic
Câu hỏi thường gặp
univitellin nghĩa là gì?
univitellin (tính từ) nghĩa là chung một noãn hoàng, chung một trứng.
univitellin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của univitellin (giọng Pháp chuẩn): /y.ni.vi.tɛ.lɛ̃/.