unisexué
/y.ni.zɛk.sɥe/ giọng máy của trình duyệt
unisexué nghĩa là đơn tính.
Nghĩa của unisexué
Tính từ
- Sinh vật học, sinh lý học Đơn tính.
Dạng từ của unisexué
| Số nhiều | unisexués |
| Giống cái | unisexuée |
| Giống cái số nhiều | unisexuées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unisexué
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unisex
Câu hỏi thường gặp
unisexué nghĩa là gì?
unisexué (tính từ) nghĩa là đơn tính.
unisexué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unisexué (giọng Pháp chuẩn): /y.ni.zɛk.sɥe/.