unifolié
/y.ni.fɔ.lje/ giọng máy của trình duyệt
unifolié nghĩa là một lá.
Nghĩa của unifolié
Tính từ
- Thực vật học (có) một lá.
Dạng từ của unifolié
| Số nhiều | unifoliés |
| Giống cái | unifoliée |
| Giống cái số nhiều | unifoliées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unifoliate
- Danh từ the flag of Canada
Câu hỏi thường gặp
unifolié nghĩa là gì?
unifolié (tính từ) nghĩa là một lá.
unifolié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unifolié (giọng Pháp chuẩn): /y.ni.fɔ.lje/.