une fois
une fois nghĩa là một lần.
Nghĩa của une fois
Phó từ
- Một lần. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Une fois par mois.Mỗi tháng một lần.
- Je l'ai déjà rencontré une fois, mais je ne peux pas me rappeler où.Tôi đã gặp anh ấy một lần, nhưng tôi không thể nhớ ở đâu.
Câu ví dụ với une fois
- Une fois par mois. Mỗi tháng một lần.Tatoeba #8875167
- Je l'ai déjà rencontré une fois, mais je ne peux pas me rappeler où. Tôi đã gặp anh ấy một lần, nhưng tôi không thể nhớ ở đâu.Tatoeba #416714
- On se rencontre une fois par an. Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #458730
- Nous nous rencontrons une fois par an. Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #871082
- Je me souviens l'avoir vu une fois. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127642
- Je me rappelle l'avoir vu une fois. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127658
- Elle va essayer encore une fois. Cô ấy sẽ thử lại lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439813
- On ne vit qu'une fois. Mày chỉ sống được một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #591161
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ once, one time
- Liên từ once, as soon as; With que, introducing a full clause in the perfect aspect.; Introducing a reduced passive-voice clause consisting only of a subject plus a past participle phrase.; Introducing a reduced perfect-aspect clause consisting only of a subject plus a past participle phrase (provided that the verb is one that forms the perfect aspect with être).
Câu hỏi thường gặp
une fois nghĩa là gì?
une fois (phó từ) nghĩa là một lần.
une fois phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của une fois (giọng Pháp chuẩn): /yn fwa/.