unguifère
/ɔ̃.ɡɥi.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
unguifère nghĩa là có móng.
Nghĩa của unguifère
Tính từ
- Có móng.
Dạng từ của unguifère
| Số nhiều | unguifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unguiferous
Câu hỏi thường gặp
unguifère nghĩa là gì?
unguifère (tính từ) nghĩa là có móng.
unguifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unguifère (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃.ɡɥi.fɛʁ/.