unciforme
/ɔ̃sifɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
unciforme nghĩa là hình móc.
Nghĩa của unciforme
Tính từ
- Giải phẫu (có) hình móc.
- Apophyse unciformemỏm hình móc
Dạng từ của unciforme
| Số nhiều | unciformes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unciforme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unciform
Câu hỏi thường gặp
unciforme nghĩa là gì?
unciforme (tính từ) nghĩa là hình móc.
unciforme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unciforme (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃sifɔʁm/.