un malheur n'arrive jamais seul
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /œ̃ ma.lœʁ n‿a.ʁiv ʒa.mɛ sœl/
un malheur n'arrive jamais seul nghĩa là họa vô đơn chí.
Nghĩa của un malheur n'arrive jamais seul
Tục ngữ
- Họa vô đơn chí. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Un malheur n’arrive jamais seul.Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
Câu ví dụ với un malheur n'arrive jamais seul
- Un malheur n'arrive jamais seul. Phúc bất trùng lai.Tatoeba #139264
- Un malheur n’arrive jamais seul. Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13685097
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tục ngữ it never rains but it pours
Câu hỏi thường gặp
un malheur n'arrive jamais seul nghĩa là gì?
un malheur n'arrive jamais seul (tục ngữ) nghĩa là họa vô đơn chí.