ultramontanisme
ultramontanisme nghĩa là Chủ nghĩa độc tôn giáo hội La Mã.
Nghĩa của ultramontanisme
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Chủ nghĩa độc tôn giáo hội La Mã.
Dạng từ của ultramontanisme
Đi với mạo từ: un ultramontanisme · l'ultramontanisme
| Số nhiều | ultramontanismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ultramontanisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ultramontanism
Câu hỏi thường gặp
ultramontanisme nghĩa là gì?
ultramontanisme (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa độc tôn giáo hội La Mã.
ultramontanisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ultramontanisme (giọng Pháp chuẩn): /yl.tʁa.mɔ̃.ta.nism/.
ultramontanisme là giống đực hay giống cái?
ultramontanisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).