ultrasensible
/yl.tʁa.sɑ̃.sibl/ giọng máy của trình duyệt
ultrasensible nghĩa là cực nhạy.
Nghĩa của ultrasensible
Tính từ
- Cực nhạy.
- Balance ultrasensiblecân cực nhạy
Dạng từ của ultrasensible
| Số nhiều | ultrasensibles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ultrasensible
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ultrasensitive
Câu hỏi thường gặp
ultrasensible nghĩa là gì?
ultrasensible (tính từ) nghĩa là cực nhạy.
ultrasensible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ultrasensible (giọng Pháp chuẩn): /yl.tʁa.sɑ̃.sibl/.