ulnaire
/yl.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
ulnaire nghĩa là xương trụ.
Nghĩa của ulnaire
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) xương trụ.
Dạng từ của ulnaire
| Số nhiều | ulnaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ulnaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ulnar
Câu hỏi thường gặp
ulnaire nghĩa là gì?
ulnaire (tính từ) nghĩa là xương trụ.
ulnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ulnaire (giọng Pháp chuẩn): /yl.nɛʁ/.