ulcère
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/yl.sɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
ulcère nghĩa là loét.
Nghĩa của ulcère
Danh từ · giống đực
- Y học học; thực vật học (vết) loét.
- Ulcère de l'estomacloét dạ dày
Dạng từ của ulcère
Đi với mạo từ: un ulcère · l'ulcère
| Số nhiều | ulcères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ulcère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ulcer (an open sore)
Câu hỏi thường gặp
ulcère nghĩa là gì?
ulcère (danh từ) nghĩa là loét.
ulcère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ulcère (giọng Pháp chuẩn): /yl.sɛʁ/.
ulcère là giống đực hay giống cái?
ulcère là danh từ giống đực (dùng với un, le).