ulcératif
/yl.se.ʁa.tif/ giọng máy của trình duyệt
ulcératif nghĩa là sinh loét, gây loét.
Nghĩa của ulcératif
Tính từ
- Y học Sinh loét, gây loét.
Dạng từ của ulcératif
| Số nhiều | ulcératifs |
| Giống cái | ulcérative |
| Giống cái số nhiều | ulcératives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ulcératif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ulcerative
Câu hỏi thường gặp
ulcératif nghĩa là gì?
ulcératif (tính từ) nghĩa là sinh loét, gây loét.
ulcératif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ulcératif (giọng Pháp chuẩn): /yl.se.ʁa.tif/.