ukulélé
danh từ giống đực (m)
/ju.ku.le.le/ giọng máy của trình duyệt
ukulélé nghĩa là đàn ukulele.
Nghĩa của ukulélé
Danh từ · giống đực
- Nhạc cụ Đàn ukulele.
Dạng từ của ukulélé
Đi với mạo từ: un ukulélé · l'ukulélé
| Số nhiều | ukulélés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ukulélé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ukulele
Câu hỏi thường gặp
ukulélé nghĩa là gì?
ukulélé (danh từ) nghĩa là đàn ukulele.
ukulélé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ukulélé (giọng Pháp chuẩn): /ju.ku.le.le/.
ukulélé là giống đực hay giống cái?
ukulélé là danh từ giống đực (dùng với un, le).