ukrainien
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/y.kʁɛ.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
ukrainien nghĩa là Thuộc U-cra-i-na.
Nghĩa của ukrainien
Tính từ
- Thuộc U-cra-i-na.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng U-cra-i-na.
Dạng từ của ukrainien
| Số nhiều | Ukrainiens |
| Giống cái | Ukrainienne /y.kʁɛ.njɛn/ |
| Giống cái số nhiều | ukrainiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Ukrainian
- Danh từ Ukrainian (language)
- Danh từ Ukrainian (resident or native of Ukraine)
Câu hỏi thường gặp
ukrainien nghĩa là gì?
ukrainien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc U-cra-i-na.
ukrainien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ukrainien (giọng Pháp chuẩn): /y.kʁɛ.njɛ̃/.