u
u nghĩa là Uran (ký hiệu).
Nghĩa của u
Danh từ · giống đực
- Hóa học Uran (ký hiệu).
- en U(có) hình U
- Tube en Uống hình U
Dạng từ của u
Đi với mạo từ: un u · l'u
Câu ví dụ với u
- Si je pouvais réordonner l'alphabet, je mettrais le U et le I l'un à côté de l'autre. Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #607622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Chữ cái The twenty-first letter of the French alphabet, written in the Latin script.
- Hậu tố forms adjectives having the sense of ‘having quality of, being provided with’ (the root word)
- Chữ cái The twenty-first letter of the French alphabet, written in the Latin script.
Câu hỏi thường gặp
u nghĩa là gì?
u (danh từ) nghĩa là Uran (ký hiệu).
u phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của u (giọng Pháp chuẩn): /y/.
u là giống đực hay giống cái?
u là danh từ giống đực (dùng với un, le).