turbotière
danh từ giống cái (f)
/tyʁ.bɔ.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
turbotière nghĩa là Nồi nấu cá bơn sao.
Nghĩa của turbotière
Danh từ · giống cái
- Nồi nấu cá bơn sao.
Dạng từ của turbotière
Đi với mạo từ: une turbotière · la turbotière
| Số nhiều | turbotières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turbot pan
Câu hỏi thường gặp
turbotière nghĩa là gì?
turbotière (danh từ) nghĩa là Nồi nấu cá bơn sao.
turbotière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turbotière (giọng Pháp chuẩn): /tyʁ.bɔ.tjɛʁ/.
turbotière là giống đực hay giống cái?
turbotière là danh từ giống cái (dùng với une, la).