turbomachine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
turbomachine nghĩa là máy kiểu tuabin.
Nghĩa của turbomachine
Danh từ · giống cái
- Máy kiểu tuabin.
Dạng từ của turbomachine
Đi với mạo từ: une turbomachine · la turbomachine
| Số nhiều | turbomachines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turbomachine
Câu hỏi thường gặp
turbomachine nghĩa là gì?
turbomachine (danh từ) nghĩa là máy kiểu tuabin.
turbomachine là giống đực hay giống cái?
turbomachine là danh từ giống cái (dùng với une, la).