turbomoteur
danh từ giống đực (m)
/tyʁbɔmɔtœʁ/ giọng máy của trình duyệt
turbomoteur nghĩa là động cơ tua bin.
Nghĩa của turbomoteur
Danh từ · giống đực
- Động cơ tua bin.
Dạng từ của turbomoteur
Đi với mạo từ: un turbomoteur · le turbomoteur
| Số nhiều | turbomoteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turbine (engine)
Câu hỏi thường gặp
turbomoteur nghĩa là gì?
turbomoteur (danh từ) nghĩa là động cơ tua bin.
turbomoteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turbomoteur (giọng Pháp chuẩn): /tyʁbɔmɔtœʁ/.
turbomoteur là giống đực hay giống cái?
turbomoteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).