turbe
danh từ giống cái (f)
/tyʁb/ giọng máy của trình duyệt
turbe nghĩa là (Enquête par turbes) cuộc điều tra dân chúng.
Nghĩa của turbe
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý; sử học (Enquête par turbes) cuộc điều tra dân chúng.
Dạng từ của turbe
Đi với mạo từ: une turbe · la turbe
Câu hỏi thường gặp
turbe nghĩa là gì?
turbe (danh từ) nghĩa là (Enquête par turbes) cuộc điều tra dân chúng.
turbe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turbe (giọng Pháp chuẩn): /tyʁb/.
turbe là giống đực hay giống cái?
turbe là danh từ giống cái (dùng với une, la).