TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tune

danh từ giống cái (f)
/tyn/ giọng máy của trình duyệt

tune nghĩa là Như thune.

Nghĩa của tune

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng lóng, biệt ngữ Như thune.

Dạng từ của tune

Đi với mạo từ: une tune · la tune

Số nhiềutunes

Câu hỏi thường gặp

tune nghĩa là gì?

tune (danh từ) nghĩa là Như thune.

tune phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tune (giọng Pháp chuẩn): /tyn/.

tune là giống đực hay giống cái?

tune là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.