TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tuner

danh từ giống đực (m)
/tju.nœʁ/ giọng máy của trình duyệt

tuner nghĩa là bộ tăng âm.

Nghĩa của tuner

Danh từ · giống đực

  1. Bộ tăng âm (ở máy thu thanh, thu hình).

Dạng từ của tuner

Đi với mạo từ: un tuner · le tuner

Số nhiềutuners

Chia động từ tuner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tunéHiện tại phân từ: tunant

Hiện tại présent

  • je tune
  • tu tunes
  • il/elle tune
  • nous tunons
  • vous tunez
  • ils/elles tunent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tuné
  • tu as tuné
  • il/elle a tuné
  • nous avons tuné
  • vous avez tuné
  • ils/elles ont tuné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tunais
  • tu tunais
  • il/elle tunait
  • nous tunions
  • vous tuniez
  • ils/elles tunaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tunerai
  • tu tuneras
  • il/elle tunera
  • nous tunerons
  • vous tunerez
  • ils/elles tuneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tunerais
  • tu tunerais
  • il/elle tunerait
  • nous tunerions
  • vous tuneriez
  • ils/elles tuneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tune
  • que tu tunes
  • qu'il/elle tune
  • que nous tunions
  • que vous tuniez
  • qu'ils/elles tunent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tunai
  • tu tunas
  • il/elle tuna
  • nous tunâmes
  • vous tunâtes
  • ils/elles tunèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tune (tu)
  • tunons (nous)
  • tunez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tuner TV, radio
  • Động từ to tune a vehicle etc

Câu hỏi thường gặp

tuner nghĩa là gì?

tuner (danh từ) nghĩa là bộ tăng âm.

tuner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tuner (giọng Pháp chuẩn): /tju.nœʁ/.

tuner là giống đực hay giống cái?

tuner là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ tuner ở thì hiện tại thế nào?

je tune, tu tunes, il/elle tune, nous tunons, vous tunez, ils/elles tunent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.