tulipier
danh từ giống đực (m)
/ty.li.pje/ giọng máy của trình duyệt
tulipier nghĩa là Người trồng hoa vành khăn.
Nghĩa của tulipier
Danh từ · giống đực
- Người trồng hoa vành khăn.
- Người thích hoa vành khăn.
- Thực vật học Cây giồi Mỹ.
Dạng từ của tulipier
Đi với mạo từ: un tulipier · le tulipier
| Số nhiều | tulipiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tulip tree
Câu hỏi thường gặp
tulipier nghĩa là gì?
tulipier (danh từ) nghĩa là Người trồng hoa vành khăn.
tulipier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tulipier (giọng Pháp chuẩn): /ty.li.pje/.
tulipier là giống đực hay giống cái?
tulipier là danh từ giống đực (dùng với un, le).