tulipe
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ty.lip/ giọng máy của trình duyệt
tulipe nghĩa là hoa vành khăn, vật loe vành khăn.
Nghĩa của tulipe
Danh từ · giống cái
- Hoa vành khăn (cây, hoa).
- Vật loe vành khăn (cốc, chao đèn...).
Dạng từ của tulipe
Đi với mạo từ: une tulipe · la tulipe
| Số nhiều | tulipes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tulip
Câu hỏi thường gặp
tulipe nghĩa là gì?
tulipe (danh từ) nghĩa là hoa vành khăn, vật loe vành khăn.
tulipe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tulipe (giọng Pháp chuẩn): /ty.lip/.
tulipe là giống đực hay giống cái?
tulipe là danh từ giống cái (dùng với une, la).