tularémie
danh từ giống cái (f)
/tylaʁemi/ giọng máy của trình duyệt
tularémie nghĩa là bệnh tularemia.
Nghĩa của tularémie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh tularemia.
Dạng từ của tularémie
Đi với mạo từ: une tularémie · la tularémie
| Số nhiều | tularémies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tularemia
Câu hỏi thường gặp
tularémie nghĩa là gì?
tularémie (danh từ) nghĩa là bệnh tularemia.
tularémie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tularémie (giọng Pháp chuẩn): /tylaʁemi/.
tularémie là giống đực hay giống cái?
tularémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).