tuffeau
danh từ giống đực (m)
/ty.fɔ/ giọng máy của trình duyệt
tuffeau nghĩa là túp đá phấn.
Nghĩa của tuffeau
Danh từ · giống đực
- Địa lý, địa chất Túp đá phấn.
Dạng từ của tuffeau
Đi với mạo từ: un tuffeau · le tuffeau
| Số nhiều | tuffeaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tuffeau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tufa; In particular, tuffeau stone, from the Loire valley of France.; synonym of tuf: tuff
Câu hỏi thường gặp
tuffeau nghĩa là gì?
tuffeau (danh từ) nghĩa là túp đá phấn.
tuffeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tuffeau (giọng Pháp chuẩn): /ty.fɔ/.
tuffeau là giống đực hay giống cái?
tuffeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).