tudieu
/ty.djø/ giọng máy của trình duyệt
tudieu nghĩa là mẹ kiếp.
Nghĩa của tudieu
Thán từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Mẹ kiếp!
Câu hỏi thường gặp
tudieu nghĩa là gì?
tudieu (thán từ) nghĩa là mẹ kiếp.
tudieu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tudieu (giọng Pháp chuẩn): /ty.djø/.