tubiste
danh từ giống đực (m)
/tybist/ giọng máy của trình duyệt
tubiste nghĩa là thợ giếng chìm.
Nghĩa của tubiste
Danh từ · giống đực
- Thợ giếng chìm (làm việc dưới nước nước trong giếng chìm hơi ép).
Dạng từ của tubiste
Đi với mạo từ: un tubiste · le tubiste
| Số nhiều | tubistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tubaist
Câu hỏi thường gặp
tubiste nghĩa là gì?
tubiste (danh từ) nghĩa là thợ giếng chìm.
tubiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tubiste (giọng Pháp chuẩn): /tybist/.
tubiste là giống đực hay giống cái?
tubiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).