tubipore
danh từ giống đực (m)
/tybipɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
tubipore nghĩa là san hô giàn ống.
Nghĩa của tubipore
Danh từ · giống đực
- Động vật học San hô giàn ống (cũng orgue de mer).
Dạng từ của tubipore
Đi với mạo từ: un tubipore · le tubipore
| Số nhiều | tubipores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tubipore
Câu hỏi thường gặp
tubipore nghĩa là gì?
tubipore (danh từ) nghĩa là san hô giàn ống.
tubipore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tubipore (giọng Pháp chuẩn): /tybipɔʁ/.
tubipore là giống đực hay giống cái?
tubipore là danh từ giống đực (dùng với un, le).