tubéracé
/ty.be.ʁa.se/ giọng máy của trình duyệt
tubéracé nghĩa là (có) dạng nấm củ.
Nghĩa của tubéracé
Tính từ
- Thực vật học (có) dạng nấm củ.
Dạng từ của tubéracé
| Số nhiều | tubéracés |
| Giống cái | tubéracée |
| Giống cái số nhiều | tubéracées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Having tubercules
Câu hỏi thường gặp
tubéracé nghĩa là gì?
tubéracé (tính từ) nghĩa là (có) dạng nấm củ.
tubéracé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tubéracé (giọng Pháp chuẩn): /ty.be.ʁa.se/.