tubéreuse
danh từ giống cái (f)
/ty.be.ʁøz/ giọng máy của trình duyệt
tubéreuse nghĩa là cây hoa huệ.
Nghĩa của tubéreuse
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây hoa huệ.
Dạng từ của tubéreuse
Đi với mạo từ: une tubéreuse · la tubéreuse
| Số nhiều | tubéreuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tuberose, the plant Agave amica; tuberose fragrance, as used in perfumery
Câu hỏi thường gặp
tubéreuse nghĩa là gì?
tubéreuse (danh từ) nghĩa là cây hoa huệ.
tubéreuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tubéreuse (giọng Pháp chuẩn): /ty.be.ʁøz/.
tubéreuse là giống đực hay giống cái?
tubéreuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).