tubulé
giọng máy của trình duyệt
tubulé nghĩa là hình ống, có miệng lắp ống.
Nghĩa của tubulé
Tính từ
- Thực vật học (có) hình ống.
- Fleur tubuléehoa hình ống
- Có miệng lắp ống.
- Flacon tubulélọ có miệng lắp ống
Dạng từ của tubulé
| Số nhiều | tubulés |
| Giống cái | tubulée |
| Giống cái số nhiều | tubulées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tubulated
Câu hỏi thường gặp
tubulé nghĩa là gì?
tubulé (tính từ) nghĩa là hình ống, có miệng lắp ống.