tsar
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tsaʁ/ giọng máy của trình duyệt
tsar nghĩa là xa hoàng.
Nghĩa của tsar
Danh từ · giống đực
- Xa hoàng.
Dạng từ của tsar
Đi với mạo từ: un tsar · le tsar
| Số nhiều | tsars |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ czar (Russian nobility)
Câu hỏi thường gặp
tsar nghĩa là gì?
tsar (danh từ) nghĩa là xa hoàng.
tsar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tsar (giọng Pháp chuẩn): /tsaʁ/.
tsar là giống đực hay giống cái?
tsar là danh từ giống đực (dùng với un, le).