TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trôner

/tʁo.ne/ giọng máy của trình duyệt

trôner nghĩa là chễm chệ, trị vì.

Nghĩa của trôner

Nội động từ

  1. Chễm chệ.
    • Trôner dans un fauteuilchễm chệ trên ghế bành
    • Bouquet qui trône sur la cheminéebó hoa chễm chệ trên lò sưởi
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Trị vì.

Chia động từ trôner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trônéHiện tại phân từ: trônant

Hiện tại présent

  • je trône
  • tu trônes
  • il/elle trône
  • nous trônons
  • vous trônez
  • ils/elles trônent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai trôné
  • tu as trôné
  • il/elle a trôné
  • nous avons trôné
  • vous avez trôné
  • ils/elles ont trôné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je trônais
  • tu trônais
  • il/elle trônait
  • nous trônions
  • vous trôniez
  • ils/elles trônaient

Tương lai đơn futur simple

  • je trônerai
  • tu trôneras
  • il/elle trônera
  • nous trônerons
  • vous trônerez
  • ils/elles trôneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je trônerais
  • tu trônerais
  • il/elle trônerait
  • nous trônerions
  • vous trôneriez
  • ils/elles trôneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je trône
  • que tu trônes
  • qu'il/elle trône
  • que nous trônions
  • que vous trôniez
  • qu'ils/elles trônent

Quá khứ đơn passé simple

  • je trônai
  • tu trônas
  • il/elle trôna
  • nous trônâmes
  • vous trônâtes
  • ils/elles trônèrent

Mệnh lệnh impératif

  • trône (tu)
  • trônons (nous)
  • trônez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sit on a throne

Câu hỏi thường gặp

trôner nghĩa là gì?

trôner (nội động từ) nghĩa là chễm chệ, trị vì.

trôner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trôner (giọng Pháp chuẩn): /tʁo.ne/.

Chia động từ trôner ở thì hiện tại thế nào?

je trône, tu trônes, il/elle trône, nous trônons, vous trônez, ils/elles trônent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.