trône
/tʁon/ giọng máy của trình duyệt
trône nghĩa là ngai vàng, ngai.
Nghĩa của trône
Danh từ · giống đực
- Ngai vàng, ngai.
- Đùa cợt; hài hước Chỗ ngồi trong chuồng tiêu.
- Ngôi vua.
- Monter sur le trônelên ngôi vua
- Số nhiều, tôn giáo Thiên thần hạ đẳng.
Dạng từ của trône
Đi với mạo từ: un trône · le trône
| Số nhiều | trônes |
Họ từ của trône
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ throne (royal seat); throne (lavatory)
Câu hỏi thường gặp
trône nghĩa là gì?
trône (danh từ) nghĩa là ngai vàng, ngai.
trône phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trône (giọng Pháp chuẩn): /tʁon/.
trône là giống đực hay giống cái?
trône là danh từ giống đực (dùng với un, le).