tryptophane
danh từ giống đực (m)
/tʁip.tɔ.fan/ giọng máy của trình duyệt
tryptophane nghĩa là Triptofan.
Nghĩa của tryptophane
Danh từ · giống đực
- Hóa học Triptofan.
Dạng từ của tryptophane
Đi với mạo từ: un tryptophane · le tryptophane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tryptophan
Câu hỏi thường gặp
tryptophane nghĩa là gì?
tryptophane (danh từ) nghĩa là Triptofan.
tryptophane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tryptophane (giọng Pháp chuẩn): /tʁip.tɔ.fan/.
tryptophane là giống đực hay giống cái?
tryptophane là danh từ giống đực (dùng với un, le).