trypsine
danh từ giống cái (f)
/tʁipsin/ giọng máy của trình duyệt
trypsine nghĩa là Tripxin.
Nghĩa của trypsine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Tripxin.
Dạng từ của trypsine
Đi với mạo từ: une trypsine · la trypsine
| Số nhiều | trypsines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trypsin
Câu hỏi thường gặp
trypsine nghĩa là gì?
trypsine (danh từ) nghĩa là Tripxin.
trypsine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trypsine (giọng Pháp chuẩn): /tʁipsin/.
trypsine là giống đực hay giống cái?
trypsine là danh từ giống cái (dùng với une, la).