trypsinogène
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
trypsinogène nghĩa là Tripxinogen.
Nghĩa của trypsinogène
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Tripxinogen.
Dạng từ của trypsinogène
Đi với mạo từ: une trypsinogène · la trypsinogène
| Số nhiều | trypsinogènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trypsinogen
Câu hỏi thường gặp
trypsinogène nghĩa là gì?
trypsinogène (danh từ) nghĩa là Tripxinogen.
trypsinogène là giống đực hay giống cái?
trypsinogène là danh từ giống cái (dùng với une, la).