truie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁɥi/ giọng máy của trình duyệt
truie nghĩa là lợn cái, lợn nái.
Nghĩa của truie
Danh từ · giống cái
- Lợn cái, lợn nái.
- truie de mer(động vật học) cá mù làn
Dạng từ của truie
Đi với mạo từ: une truie · la truie
| Số nhiều | truies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sow (female pig); unclean woman
Câu hỏi thường gặp
truie nghĩa là gì?
truie (danh từ) nghĩa là lợn cái, lợn nái.
truie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của truie (giọng Pháp chuẩn): /tʁɥi/.
truie là giống đực hay giống cái?
truie là danh từ giống cái (dùng với une, la).