trufficulture
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
trufficulture nghĩa là nghề trồng nấm củ.
Nghĩa của trufficulture
Danh từ · giống cái
- Nghề trồng nấm củ.
Dạng từ của trufficulture
Đi với mạo từ: une trufficulture · la trufficulture
| Số nhiều | trufficultures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trufficulture
Câu hỏi thường gặp
trufficulture nghĩa là gì?
trufficulture (danh từ) nghĩa là nghề trồng nấm củ.
trufficulture là giống đực hay giống cái?
trufficulture là danh từ giống cái (dùng với une, la).