TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

truffer

/tʁy.fe/ giọng máy của trình duyệt

truffer nghĩa là nhồi nấm củ, nhồi nhét.

Nghĩa của truffer

Ngoại động từ

  1. Nhồi nấm củ.
    • Truffer une dindenhồi nấm củ vào một con gà tây
  2. Nghĩa bóng, thân mật Nhồi nhét.
    • Truffer un discours de citationsnhồi nhét những câu dẫn vào bài diễn văn

Chia động từ truffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trufféHiện tại phân từ: truffant

Hiện tại présent

  • je truffe
  • tu truffes
  • il/elle truffe
  • nous truffons
  • vous truffez
  • ils/elles truffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai truffé
  • tu as truffé
  • il/elle a truffé
  • nous avons truffé
  • vous avez truffé
  • ils/elles ont truffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je truffais
  • tu truffais
  • il/elle truffait
  • nous truffions
  • vous truffiez
  • ils/elles truffaient

Tương lai đơn futur simple

  • je trufferai
  • tu trufferas
  • il/elle truffera
  • nous trufferons
  • vous trufferez
  • ils/elles trufferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je trufferais
  • tu trufferais
  • il/elle trufferait
  • nous trufferions
  • vous trufferiez
  • ils/elles trufferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je truffe
  • que tu truffes
  • qu'il/elle truffe
  • que nous truffions
  • que vous truffiez
  • qu'ils/elles truffent

Quá khứ đơn passé simple

  • je truffai
  • tu truffas
  • il/elle truffa
  • nous truffâmes
  • vous truffâtes
  • ils/elles truffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • truffe (tu)
  • truffons (nous)
  • truffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to add truffles to; to cram, stuff

Câu hỏi thường gặp

truffer nghĩa là gì?

truffer (ngoại động từ) nghĩa là nhồi nấm củ, nhồi nhét.

truffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của truffer (giọng Pháp chuẩn): /tʁy.fe/.

Chia động từ truffer ở thì hiện tại thế nào?

je truffe, tu truffes, il/elle truffe, nous truffons, vous truffez, ils/elles truffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.