truellée
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
truellée nghĩa là bay.
Nghĩa của truellée
Danh từ · giống cái
- Bay (lượng chứa).
- Une truellée de mortiermột bay vữa
Dạng từ của truellée
Đi với mạo từ: une truellée · la truellée
| Số nhiều | truellées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trowelful
Câu hỏi thường gặp
truellée nghĩa là gì?
truellée (danh từ) nghĩa là bay.
truellée là giống đực hay giống cái?
truellée là danh từ giống cái (dùng với une, la).