troyen
/tʁwa.jɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
troyen nghĩa là Thuộc thành Tơ-roa.
Nghĩa của troyen
Tính từ
- Thuộc thành Tơ-roa.
Dạng từ của troyen
| Số nhiều | troyens |
| Giống cái | troyenne /tʁwa.jɛn/ |
| Giống cái số nhiều | troyennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ resident or native of Troy
- Danh từ resident or native of Troyes
- Danh từ resident or native of Troye-d'Ariège
- Tính từ of Troy; trojan
- Danh từ Trojan
- Tính từ of Troyes
Câu hỏi thường gặp
troyen nghĩa là gì?
troyen (tính từ) nghĩa là Thuộc thành Tơ-roa.
troyen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troyen (giọng Pháp chuẩn): /tʁwa.jɛ̃/.